寸缕

cùn lǚthốn lũ

Hán Việt: thốn lũ · Pinyin: cùn lǚ

Tổng quan

cọng nhỏ; dây nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓极少的丝缕。 2.指微薄之物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

很少的布帛。比喻微薄的東西。《聊齋志異.卷一○.仇大娘》:「自是魏雖殷勤,竟不敢受其寸縷,寧厚酬之而已。」

Cấu tạo: 寸 (thốn) + 縷 (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợi nhỏ: cọng nhỏ/dây nhỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓极少的丝缕。 2.指微薄之物。

Từ liên quan

Gần nghĩa

寸󱶢 · 寸口 · 寸土 · 寸地 · 寸太 · 寸头 · 寸巧 · 寸心