cuī

Pinyin: cuī

Tổng quan

áo tang làm từ vải gai thô

缞帻 · 缞服 · 缞粗 · 缞绖 · 缞麻 · 五缞 · 单缞 · 墨缞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuī
Quảng Đôngceoi1
Chú âmㄕㄨㄞˉ
Hán ngữ Trung cổchuai
Baxter-Sagarts.r̥ˤuj
Hán ngữ Thượng cổs.r̥ˤuj
Phản thiết蘇何切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缞cuī 1.旧时丧服。用麻布条披于胸前。服三年之丧(臣为君﹑子为父﹑妻为夫)者用之。

Eng

  • CC-CEDICT mourning garments of coarse hemp

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉回切,音崔。【說文】服衣長六寸,博四寸,直心。【玉篇】喪服也。【左傳·襄十七年】晏嬰麤縗斬。【註】縗,在胷前。【釋文】縗,本又作衰。 又【集韻】雙隹切,音榱。鷺首毛。 又【集韻】蘇回切,音𤗯。編鷺羽爲衣。 又【集韻】蘇何切,音蓑。義同。

Thuyết Văn

喪服衣。 長六寸。博四寸。直心。 从糸。衰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

喪字各本無。今補。凡服上曰衣、下曰裳。禮衰裳連言。卽衣裳也。以衰統負板辟領等爲言也。 禮喪服記曰。衰長六寸、博四寸。注云。廣袤當心也。前有衰、後有負板。左右有辟領。孝子哀戚無所不在。按縗、經典多叚借衰爲之。 倉回切。古音在十七部。

【縗】 (thôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 衰 (suy) Phiên thiết: Thương hồi thiết Thượng tự: 倉 (thương) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: thôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Lễ tang. Như {cư tan) phục (Áo mặc. Như {lễ phục) y (Áo. Như {y phục} [衣服)。 trường (Dài. So hai đầu với ) lụ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䙑 · 缞 · 缞 · 縗 · 缞 · 縗