缨
anh
Hán Việt: anh · Pinyin: yīng
Tổng quan
tua đồ trang trí vật gì có hình dạng như tua (ví dụ: lá cây, v.v.) ruy băng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Hán Việt | anh |
| Quảng Đông | jing1 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjeng |
| Baxter-Sagart | ʔeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔeŋ |
| Phản thiết | 於京切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 清 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 纓
- Thiều Chửu Lèo mũ, giải mũ. Nhà nào nối đời được chịu chức tước gọi là {trâm anh} [簪纓]. Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ mùi gọi là {hương anh} [香纓]. Hán Chung Quân [漢終軍] tâu xin vua Hán mang dây tơ dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缨 (形声。从糸,婴声。本义系在脖子上的帽带) 同本义 缨,冠系也。--《说文》 鲜冠组缨,绛衣博袍。--《墨子·公孟》 正冠而缨绝。--《庄子·让王》 沧浪之水清兮,可以濯吾缨。--《楚辞·渔父》 戴朱缨宝饰之帽。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如缨冠(把帽带连同帽子一齐加于头上。形容极为急迫,来不及整束) 彩带,古代女子许嫁时所佩 套马的革带,驾车用。引申指绳索 咸龙旂而繁缨。--张衡《东京赋》。薛注缨,马 缨yīng ⒈线、绳、彩带等做的装饰品彩灯~子§~枪。慷慨泪沾~。 ⒉像缨的东西萝卜~儿。蒜苗~子。 ⒊长带,拘捆人的绳子长~在手。
Eng
- CC-CEDICT tassel|sth shaped like a tassel (e.g. a leaf etc)|ribbon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於盈切【集韻】渠成切,𠀤音嬰。【正韻】於京切,音英。【說文】冠系也。【釋名】纓,頸也,自上而繫於頸也。【禮·曲禮】女子許嫁纓。又【玉藻】𤣥冠朱組纓,天子之冠也。 又【儀禮·旣夕】薦馬纓三就。【註】今馬鞅。【周禮·春官·巾車】鍚樊纓。【註】纓,當胷,削革爲之也。又【左傳·桓二年】鞶厲游纓。【註】纓在馬膺首如索帬。 又【集韻】於正切,音郢。義同。 考證:〔【周禮·春官·巾車】錫樊纓。〕 謹照原文錫改鍚。
Thuyết Văn
冠系也。 从糸。嬰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冠系、可以系冠者也。系者、係也。以二組系於冠卷結頣下是謂纓。與紘之自下而上系於筓者不同。冠用纓。冕弁用紘。纓以固武。卽以固冠。故曰冠系。玉藻之記曰。玄冠朱組纓。天子之冠也。緇布冠繢緌。諸侯之冠也。玄冠丹組纓。諸侯之齊冠也。玄冠綦組纓。士之齊冠也。許此冠字專謂冠、不該冕弁。 於盈切。十一部。
【纓】 (anh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 嬰 (anh) Phiên thiết: Vu doanh thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quan (Cái mũ.) hệ (Buộc) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 缨 · 缨 · 纓 · 缨 · 纓