展缽

triển bát

Hán Việt: triển bát

Tổng quan

TRIỂN BÁT Thiền lâm phương ngữ. Lấy bát ra từ khăn bọc và đặt tại vị trí thụ thực của mình, là một hành sự quan trọng được thực hành trước lúc thụ trai trong thiền lâm ngày xưa.Cách triển bát có qui đ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓效僧人以钵盂进食。

Cấu tạo: 展 (triển) + 钵 (bát)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lấy bát ra từ khăn bọc và đặt tại vị trí thụ thực của mình, là một hành sự quan trọng được thực hành trước lúc thụ trai trong thiền lâm ngày xưa
  • Nguồn khác Kế là mở khăn sạch, trải trên đầu gối, lại mở chiếc khăn trước xếp đôi thành 3 góc, hướng vào trong cho ngay ngắn, 1 góc phủ mép giường
  • Nguồn khác Kế là dùng 2 tay mở bát đơn (khăn trải dưới bát), phủi tay phải, cầm góc khăn hướng vào trong phủ lên trên bát, đưa tay trái lấy bát, đặt trên bát đơn
  • Nguồn khác Kế đến ở bên trái thì dùng ngón trỏ của 2 tay bưng lấy các chén nhỏ, cẩn thận mở theo thứ lớp, không được gây tiếng động
  • Nguồn khác Nếu chỗ ngồi hơi chật thì chỉ mở 3 bát cũng được
  • Nguồn khác STBTTQ q
  • Nguồn khác Chắp tay lặng lẽ hồi hướng cho các đối tượng được ghi trong bảng thần kỳ ngày hôm đó

Từ liên quan

Gần nghĩa

展位 · 展出 · 展列 · 展台 · 展品 · 展單 · 展墓 · 展室