下缽 hạ bát Hán Việt: hạ bát Tổng quan (雜語)禪僧之食法中,僧堂在單之僧眾將喫粥飯時,聞廚前雲版鳴,懸於掛搭單上方缽盂,一齊而下。☸ Cấu tạo: 下 (hạ) + 钵 (bát)Hán Việthạ bátCấu tạo下 + 钵 · hạ + bát nghĩa thành phần: hạ + bát Nghĩa ViệtCihui (雜語)禪僧之食法中,僧堂在單之僧眾將喫粥飯時,聞廚前雲版鳴,懸於掛搭單上方缽盂,一齊而下。☸ Từ liên quan Gần nghĩa下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人