罣罳

quái ty

Hán Việt: quái ty

Tổng quan

QUÁI TƯ Vốn chỉ tấm bình phong bằng gỗ có thông ánh sáng, cũng chỉ tấm lưới để giăng bắt chim. Về sau từ ngữ này dùng để chỉ tấm gỗ che sau lưng chiếc ghế hoặc chỉ tấm màn. Quái tư được dùng khi thuyế

Cấu tạo: 罣 (quái) + 罳 (ty)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác cũng chỉ tấm lưới để giăng bắt chim
  • Nguồn khác Về sau từ ngữ này dùng để chỉ tấm gỗ che sau lưng chiếc ghế hoặc chỉ tấm màn
  • Nguồn khác Quái tư được dùng khi thuyết pháp, phổ thuyết
  • Nguồn khác Chiếc ghế sau lưng có phụ thêm tấm gỗ che gọi là “Quái tư ỷ tử”
  • Nguồn khác Điều Cáo Hương trong STBTTQ q
  • Nguồn khác 2 ghi: 至日,侍者令客頭於寢堂或法堂鋪設罣罳椅子。 Đến ngày, vị thị giả nhờ vị Khách đầu lập bày “Quái tư ỷ tử” ở tẩm đường hoặc pháp đường
  • Nguồn khác Điều Bỉnh phất trong STBTTQ q
  • Nguồn khác 7 ghi: 堂司行者排辦法座,左手敷罣罳,設住持位。 Vị Thị giả đường ty bày biện pháp tòa, tay trái đặt quái tư, thiết lập chỗ ngồi cho vị Trụ trì

Từ liên quan

Gần nghĩa

罣礙 · 罣誤 · 罣误 · 罣帶 · 罣念 · 罣慮 · 罣戀 · 罣漏