羅列
la liệt
Hán Việt: la liệt · Pinyin: luó liè
Tổng quan
liệt kê | liệt ra | (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra | rải rác
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt kê | liệt ra | (về toà nhà, đồ vật, v.v.) bày ra | rải rác
- Cihui la liệt la liệt ☆Bày ra xếp hàng ra thật nhiều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羅布陳列,擺列。《漢書.卷二六.天文志》:「其西有句曲九星,三處羅列。」《西遊記》第一三回:「帶領眾僧有五百餘人,兩邊羅列、接至裡面,相見獻茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分布;排列; 列举。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分布;排列。 2.列举。
Eng
- CC-CEDICT to list|to enumerate|(of buildings, objects etc) to be laid out|to be scattered about
- Cihui to list; to enumerate; (of buildings, objects etc) to be laid out; to be scattered about
ja
- JMdict enumeration|citation|listing