羡

xiàntiệnNôm tợn

Hán Việt: tiện · Pinyin: xiàn · Nôm: tợn

Tổng quan

Tham muốn, lòng ham thích cái gì gọi là tiện. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Bất tiện quý quan [不羨貴官] (Phiên Phiên [翩翩]) Không chuộng quan sang

羡慕 · 羡慕地 · 羡慕的 · 倾羡 · 叹羡 · 奇羡 · 妄羡 · 妒羡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyí
Hán Việttiện
Âm Nômtận
Quảng Đôngji4
Nhật BảnURAYAMU
Hàn Quốc이
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổjenh
Phản thiết延面切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tham muốn, lòng ham thích cái gì gọi là tiện. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Bất tiện quý quan [不羨貴官] (Phiên Phiên [翩翩]) Không chuộng quan sang. Tiện mộ [羨慕] ái mộ, ngưỡng mộ. Thừa. Như dĩ tiện bổ bất túc [以羨補不足] lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu. Số tiền thừa ngạch cũ gọi là tiện dư [羨餘]. $ Còn đọc là tiển

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tận tận cùng [Eng: terminal]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiện tiện nghi; hà tiện [Eng: comfort; stingy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tợn ăn tợn; dữ tợn [Eng: to eat too much; violent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tiển [Eng: envy, admire; praise; covet]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羡 (会意。本义羡慕,因喜爱而希望得到) 同本义 羡,贪欲也。--《说文》 羡,贪慕也。--《广韵》 慕欲曰羡。--《字林》 帝谓文王,无然畔援,无然歆羡。--《诗·大雅·皇矣》 临河而羡鱼,不如归家织网。--《淮南子·说林训》 又如歆羡(羡慕); 艳羡(十分羡慕); 称羡(称赞羡慕); 欣羡(喜爱而羡慕); 叹羡(赞叹羡慕) 超过,盖过 德隆乎三皇,功羡于五帝。--司马相如《上林赋》 又如羡田(在已入藉或规定的土地数目之外另占有的田地,是不纳租赋的隐匿田); 羡利(盈利) 羡 富余,足够而多余 羡(羨)xiàn ⒈爱慕,喜爱而希望得到~慕。临河而~鱼。 ⒉剩余,有余~余。钧(均)~不足。 ⒊超过功~于五帝。〈引〉泛滥河灾之~溢。 羡yí 1.沙羡,古县名。在今湖北武昌西南。见《汉书.地理志上》。 羡yán 1.通"延"。邀请。 2.通"埏"。墓道。

Eng

  • CC-CEDICT to envy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【佩觿】以脂切。江夏地。與羨異。【前漢·地理志】江夏郡沙羨。【註】晉灼曰:音夷。 (羨)【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤似面切,音䢭。【說文】貪欲也。从㳄,从羑省。【詩·大雅】無然歆羨。【註】無是貪羨。 又【廣韻】餘也。【詩·小雅】四方有羨。【傳】羨,餘也。【箋】四方之人,盡有饒餘。【史記·貨殖傳】時有奇羨。【註】奇羨,謂時有餘衍也。 又【周禮·春官·典瑞】壁羨以起度。【註】鄭司農云:羨,長也。 又【史記·司馬相如傳】功羨於五帝。【註】羨,溢也。 又【廣韻】人姓。【史記·秦始皇紀】入海求羨門高誓。【註】羨門,古仙人。 又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤延面切,音衍。【韻會】以淺切,音演。義𠀤同。 又【集韻】夷然切,音延。埏或作羨。墓道也。【史記·衞世家】共伯入,釐侯羨自殺。【註】索隱日,羨音延,墓道。 【集韻】俗作㵪,非是。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 羨 · 羨 · 羨