羨慕
tiện mộ
Hán Việt: tiện mộ · Pinyin: xiàn mù
Tổng quan
ước ao; thèm muốn; hâm mộ. nó rất hâm mộ khi tôi có người thầy tốt như vậy
因喜爱别人有某种长处、好处或优越条件等而希望自己也有我羡慕别人的童年幸福甜美。
心中愛慕渴望。《儒林外史》第一四回:「那熱湯湯的燕窩、海參,一碗碗在跟前捧過去。馬二先生又羨慕了一番。」《紅樓夢》第四八回:「姑娘何苦打趣我。我不過是心裡羨慕,纔學著頑罷了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ham chuộng ưa thích.; am chuộng ưa thích.; ganh tị , ngưỡng mộ; ước ao; thèm muốn; hâm mộ. nó rất hâm mộ khi tôi có người thầy tốt như vậy.; hâm mộ
- Biên soạn 羡慕 iànmù* v. admire; envy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中愛慕渴望。《儒林外史》第一四回:「那熱湯湯的燕窩、海參,一碗碗在跟前捧過去。馬二先生又羨慕了一番。」《紅樓夢》第四八回:「姑娘何苦打趣我。我不過是心裡羨慕,纔學著頑罷了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因喜爱别人有某种长处、好处或优越条件等而希望自己也有我羡慕别人的童年幸福甜美。
Eng
- Cihui to envy; to admire
Đức
- Handedict neidisch
other
- Nguồn khác Ham chuộng ưa thích