翥
chứ
Hán Việt: chứ · Pinyin: zhù
Tổng quan
bay vút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | chứ |
| Quảng Đông | zin2 |
| Nhật Bản | AGARU |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjoh |
| Phản thiết | 章恕切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bay lên.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chử [Eng: to soar; to take off]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chứ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chở Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.振翅欲飛。《說文解字.羽部》:「翥,飛舉也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「鶴軒翥不復能飛,乃反顧翅,垂頭視之,如有懊喪意。」《藝文類聚.卷六一.居處部一》引《漢武故事》曰:「甍標作鳳皇,軒翥若飛狀。」 2.高飛。唐.韓愈〈石鼓歌〉:「鸞翔鳳翥眾仙下,珊瑚碧樹交枝柯。」清.和邦額《夜譚隨錄.卷三.戴監生》:「鳥脫于羅,非不翩然遠翥也,然不能慎機於微,必將更罹干弋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 翥 (形声。从羽,者声。本义振翼而上,高飞) 同本义 魂随南翥鸟,泪尽北枝花。--宋之问《度大庾岭》 鸾鸟轩翥而翔飞。--《楚辞·远游》 翥zhù鸟飞,鸟高飞凤~。鹰~。轩(高)~。
Eng
- CC-CEDICT to soar
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤章恕切,音𤳯。【說文】飛舉也。【爾雅·釋蟲】翥丑罅。【疏】翥,飛也。【揚子·方言】翥,舉也。【註】謂軒翥也。【楚辭·遠遊】鸞鳥軒翥而翔飛。【張衡·西京賦】風騫翥於甍標。【廣韻】同䬡。
Thuyết Văn
飛舉也。 从羽。者聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。翥、舉也。楚謂之翥。郭云。謂軒翥也。西京賦。鳳鶱翥於甍標。 章庶切。五部。
【翥】(chở) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 者 (giả) Phiên thiết: 章庶切 → chương + thứ Nghĩa: 飛舉 vậy。 từ 羽。 giả (là) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䎝 · 䬡 · 𦑥 · 䬡