翩翩
phiên phiên
Hán Việt: phiên phiên · Pinyin: piān piān
Tổng quan
nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; tung tăng. múa tung tăng. 翩翩飛鳥. nhanh như chim bay.; cử chỉ nhanh nhẹn (thường chỉ trai trẻ). người thiếu niên nhanh nhẹn
1.飞行轻快貌。 2.行动轻疾貌。 3.飘动貌。 4.连绵不断貌。 5.形容风度或文采的优美。 6.欣喜自得貌。 7.宫阙高耸凌空貌。 8.高远貌。 9.花言巧语。翩,通"谝"。
1.鳥輕飛的樣子。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「歸鳥赴喬林,翩翩厲羽翼。」唐.白居易〈燕詩示劉叟〉詩:「梁上有雙燕,翩翩雄與雌。」 2.行動輕快的樣子。如:「翩翩起舞」。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「石瀨兮淺淺,飛龍兮翩翩。」唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「兩騎翩翩來是誰?黃衣使者白衫兒。」 3.往來的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「其鄰則有任俠之靡,輕訬之客,締交翩翩,儐從弈弈。」也作「幡幡」。 4.自得自喜的樣子。《文選.張華.鷦鷯賦》:「翩翩然,有以自樂也。」 5.形容文采風流的樣子。《文選.曹丕.與吳質書》:「元瑜書記翩翩,致足樂也。」 6.形容舉止灑脫的樣子。《初刻拍案驚奇》卷三四:「在門縫裡窺看,只見聞人生逸致翩翩,有出塵之態。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh lịch
- Cihui duyên dáng
- Cihui sành điệu
- Cihui nhảy múa nhẹ nhàng
- Tần suất từ thanh lịch , duyên dáng , sành điệu , nhảy múa nhẹ nhàng; 1. nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; tung tăng. múa tung tăng. 翩翩飛鳥. nhanh như chim bay. 2. cử chỉ nhanh nhẹn (thường chỉ trai trẻ). người thiếu niên nhanh nhẹn.; nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; tung tăng; cử chỉ nhanh nhẹn
- Biên soạn 翩翩 piānpiān s.v./adv. 1. graceful; elegant 2. lightly (dance/flutter/etc.) 3. lightly and swiftly (descriptive of movement)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鳥輕飛的樣子。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「歸鳥赴喬林,翩翩厲羽翼。」唐.白居易〈燕詩示劉叟〉詩:「梁上有雙燕,翩翩雄與雌。」 2.行動輕快的樣子。如:「翩翩起舞」。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「石瀨兮淺淺,飛龍兮翩翩。」唐.白居易〈新樂府.賣炭翁〉:「兩騎翩翩來是誰?黃衣使者白衫兒。」 3.往來的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「其鄰則有任俠之靡,輕訬之客,締交翩翩,儐從弈弈。」也作「幡幡」。 4.自得自喜的樣子。《文選.張華.鷦鷯賦》:「翩翩然,有以自樂也。」 5.形容文采風流的樣子。《文選.曹丕.與吳質書》:「元瑜書記翩翩,致足樂也。」 6.形容舉止灑脫的樣子。《初刻拍案驚奇》卷三四:「在門縫裡窺看,只見聞人生逸致翩翩,有出塵之態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.飞行轻快貌。 2.行动轻疾貌。 3.飘动貌。 4.连绵不断貌。 5.形容风度或文采的优美。 6.欣喜自得貌。 7.宫阙高耸凌空貌。 8.高远貌。 9.花言巧语。翩,通"谝"。
Eng
- Cihui elegant; graceful; smart; to dance lightly
- Tần suất từ 翩翩 piānpiān s.v./adv. 1. graceful; elegant 2. lightly (dance/flutter/etc.) 3. lightly and swiftly (descriptive of movement)
Đức
- Handedict elegant, anmutig