者也周由

giả dã chu do

Hán Việt: giả dã chu do

Tổng quan

GIẢ DÃ CHU DO Tục ngữ. Còn gọi: Chu do giả dã(周由者也) Ngôn ngữ dài dòng quanh co không thẳng tắt, không đưa đến chỗ cứu cánh. VNNL q. 5 ghi: 本然居士請,上堂云: ‘寸絲不挂,猶有赤骨律在; 萬裡無片雲處,猶有青天在。若乃不盡去,未免者也周由。直饒一切坐斷,已落佛祖

Cấu tạo: 者 (giả) + 也 (dã) + 周 (chu) + 由 (do)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Chu do giả dã(周由者也) Ngôn ngữ dài dòng quanh co không thẳng tắt, không đưa đến chỗ cứu cánh
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác Nếu còn chẳng hết đi, vẫn chưa khỏi ngôn ngữ dài dòng quanh co
  • Nguồn khác Giả sử tất cả quét sạch thì đã rơi vào bẫy của Phật tổ
  • Nguồn khác Đến đây làm sao cử dương, làm sao đề trì?

Từ liên quan

Gần nghĩa

者也之乎