聰公

thông công

Hán Việt: thông công

Tổng quan

THÔNG CÔNG (860-945) Thiền sư đời Đường, họ Đàm, tên U, hiệu Thông Công, người Tân Châu (Tân Hưng, Quảng Đông) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Thiện Hội, thuộc hệ Thanh Nguyên đời thứ 7, trụ chùa Tha

Cấu tạo: 聪 (thông) + 公 (công)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (860-945) Thiền sư đời Đường, họ Đàm, tên U, hiệu Thông Công, người Tân Châu (Tân Hưng, Quảng Đông) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Thiện Hội, thuộc hệ Thanh Nguyên đời thứ 7, trụ chùa Thanh Viễn Đông Lâm

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交