聰明
thông minh
Hán Việt: thông minh · Pinyin: cōng ming
Tổng quan
thông minh | lanh lợi | sáng dạ | nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
Nghĩa
Việt
- Cihui thông minh | lanh lợi | sáng dạ | nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
- Cihui thông minh thông minh ☆Đầu óc sáng suốt, mau hiểu. Đoạn trường tân thanh: »Thông minh vốn sẵn tư trời«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.耳目敏捷。如:「那老翁年逾七旬,仍是耳目聰明,真是令人羨慕。」 2.天資靈敏,理解力高,心思細巧。《三國演義》第三回:「今上雖幼,聰明仁智,並無分毫過失。」《紅樓夢》第五回:「惟嫡孫寶玉一人,秉性乖張,生情怪譎,雖聰明靈慧,略可望成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 视觉听觉灵敏耳目聪明,四支坚固; 智力强这孩子聪明伶俐,惹人爱|机关算尽太聪明,反误了卿卿性命。
- Tân Hoa Tự Điển ①视觉听觉灵敏耳目聪明,四支坚固。②智力强这孩子聪明伶俐,惹人爱|机关算尽太聪明,反误了卿卿性命。
Eng
- CC-CEDICT intelligent; clever; bright|acute (of sight and hearing)
- Cihui intelligent; clever; bright; acute (of sight and hearing)