聰慧
thông tuệ
Hán Việt: thông tuệ · Pinyin: cōng huì
Tổng quan
thông minh; sáng suốt; trí tuệ; sáng sủa
聪明,有才智聪慧可爱。
聰明慧穎。《初刻拍案驚奇》卷一:「分內功名匣裡財,不關聰慧不關獃。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thông minh; thông tuệ; thông minh; sáng suốt; sáng sủa
- Biên soạn bright; intelligent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聰明慧穎。《初刻拍案驚奇》卷一:「分內功名匣裡財,不關聰慧不關獃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聪明,有才智聪慧可爱。
Eng
- Cihui bright; intelligent
- Tần suất từ s.v. bright; intelligent
other
- Nguồn khác »Thấy nàng thông tuệ khác thường«