肝炎

gān yáncan viêm

Hán Việt: can viêm · Pinyin: gān yán

Tổng quan

bệnh viêm gan; viêm gan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.肝脏发炎的病﹐由病毒﹑梅毒螺旋体﹑变形虫或磷﹑砷等药物中毒引起。有发热﹑乏力﹑厌食﹑黄疸﹑肝肿大及肝区疼痛等症状。通常说的肝炎指由病毒引起的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病名。肝臟受到濾過性病毒的感染或某些化學物的刺激所引起的炎症。

Cấu tạo: 肝 (can) + 炎 (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viêm gan
  • VietPhrases viêm gan
  • Tần suất từ bệnh viêm gan; (y học) bệnh viêm gan; viêm gan; can diễm/can viêm/can đàm: bệnh viêm gan/viêm gan; bệnh viêm gan; viêm gan
  • Biên soạn 肝炎 gānyán* n. hepatitis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。肝臟受到濾過性病毒的感染或某些化學物的刺激所引起的炎症。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.肝脏发炎的病﹐由病毒﹑梅毒螺旋体﹑变形虫或磷﹑砷等药物中毒引起。有发热﹑乏力﹑厌食﹑黄疸﹑肝肿大及肝区疼痛等症状。通常说的肝炎指由病毒引起的。

Eng

  • JMdict hepatitis
  • Cihui hepatitis
  • Tần suất từ 肝炎 gānyán* n. hepatitis

Đức

  • Handedict Hepatitis (S, Med)

ja

  • JMdict 肝炎(かんえん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

炎凉 · 炎刀 · 炎夏 · 炎天 · 炎帝 · 炎性 · 炎方 · 炎日