肮
khảng
Hán Việt: khảng · Pinyin: háng
Tổng quan
bẩn bẩn thỉu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎng |
|---|---|
| Hán Việt | khảng |
| Quảng Đông | hong4 |
| Chú âm | ㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghangx |
| Phản thiết | 苦朗切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 蕩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 骯
- Thiều Chửu {Khảng tảng} [骯髒] mình mẩy béo mập. Tục dùng làm tiếng gọi sự dơ bẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 咽喉。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「縱上不殺我,我不愧于心乎?乃仰絕肮,遂死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肮脏 脏;不干净 肮脏的街道 肮脏的池塘 比喻卑鄙、丑恶;道义上应受指责 肮脏的交易 肮háng 1.咽喉。
Eng
- CC-CEDICT used in 骯髒|肮脏[ang1 zang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡朗切【集韻】下朗切【正韻】下黨切,𠀤音沆。【玉篇】骯髒體胖。詳髒字註。 又【廣韻】苦朗切【集韻】口朗切,𠀤音慷。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩨺 · 肮 · 腌 · 肮 · 骯 · 肮 · 骯