zuò tạc

Hán Việt: tạc · Pinyin: zuò

Tổng quan

ban tặng hoặc ban phát thịt cúng tế dâng lên thần linh (cổ) phúc lành danh hiệu của quân vương (cổ)

胙之以土 · 胙余 · 胙侑 · 胙俎 · 胙土 · 胙席 · 胙德 · 胙肉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuò
Hán Việttạc
Quảng Đôngzo6
Nhật BảnHIMOROGI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổzoh
Baxter-Sagart[dz]ˤak-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤak-s
Phản thiết存故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thịt phần, thịt tế rồi đem chia phần gọi là {tạc} [胙]. Báo đáp. Phúc. Cũng đọc là chữ {tộ}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 祭祀所用的肉。《說文解字.肉部》:「胙,祭福肉也。」 [動] 1.降福。《國語.周語下》:「天地所胙,小而後國。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「德薄位尊,非胙惟殃。」 2.酬答。《左傳.隱公八年》:「胙之土而命之氏。」《北周.庾信.哀江南賦》:「分南陽而賜田,裂東嶽而胙土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胙 (形声。从肉,乍声。本义祭祀用的肉) 同本义 胙,祭福肉也。--《说文》 夏曰福胙。--《尔雅》 王使宰孔赐齐侯胙。--《左传·僖公九年》 彻王之胙俎。--《周礼·膳夫》。注主人饮食之俎皆为胙俎。” 祝凫已疵献胙。--《管子·小问》 太子祭于曲沃,归胙于公。--《左传·僖公四年》 将军胙土分茅。(古代帝王分封诸侯,用五色土筑坛,一方一色,分封某方的诸侯,就用白茅包取某方的土,连同祭肉授给他,这就叫做胙土分茅”。)--清·邵长蘅《青门剩稿 》 又如胙肉(祭祀时供神的肉);胙侑(赐以祭肉, 胙zuò ⒈〈古〉祭祀用的肉。 ⒉赏赐。

Eng

  • CC-CEDICT to grant or bestow|sacrificial flesh offered to the gods (old)|blessing|title of a sovereign (old)

ja

  • JMdict offerings of food (to the gods)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昨誤切【集韻】【韻會】存故切【正韻】靖故切,𠀤音祚。【說文】祭福肉也。【爾雅·釋天】夏曰復胙。【疏】胙,祭肉也。以祭之旦日,復陳其祭肉,以賔尸也。【左傳·僖九年】王使宰孔賜齊侯胙。【註】胙,祭肉。【晉語】命公胙侑。【註】胙,賜祭肉也。【史記·周本紀】顯王致文武胙於秦孝公。【註】胙,膰肉也。 又【韻會】建置社稷曰胙。 又報也。有德之人,必有美報。【左傳·隱八年】胙之土,而命之氏。【疏】胙,報也。【左傳·襄十四年】王使劉定公賜齊侯命,曰世胙大師,以表東海。【註】胙,報也。 又福也。【周語】天地所胙。【註】福也。【揚子·法言】天胙先德,而隕明忒。 又位也。【齊語】反胙於絳。【註】反,復也。胙,位也。 又胙俎。【周禮·天官·膳夫】凡王祭祀,賔客食,則徹王之胙俎。【註】王與賔客禮食,主人飮食之俎,皆爲胙俎。 又地名。【史記·秦始皇紀註】括地志云:古燕國,滑州胙城縣是也。 又亭名。【左傳·僖二十四年】凡蔣邢茅胙祭。【註】東郡燕縣西南有胙亭。 又國名。【前漢·古今人表】胙侯。【註】周公子。 又【集韻】疾各切,音昨。又【五音集韻】則落切,音作。義𠀤同。 又【集韻】作,古作胙。註詳人部五畫。

Thuyết Văn

祭福肉也。 从肉。乍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

福者、皇尸命工祝承致多福無疆于女孝孫是也。周禮。以脤膰之禮親兄弟之國。注曰。同福祿也。引伸之几福皆言胙。如左傳言天胙明德、無克胙國、國語胙以天下、胙四岳國是也。自後人肊造祚字以改經傳。由是胙祚錯出矣。 昨誤切。五部。

【胙】 (tạc ⟨tộ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 乍 (chạ) Phiên thiết: Tạc ngộ thiết Thượng tự: 昨 (tạc) | Hạ tự: 誤 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) phúc (Phúc) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦙐