胧
lông
Hán Việt: lông · Pinyin: lǒng
Tổng quan
朦胧[meng2 long2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | lông |
| Quảng Đông | lung4 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Phản thiết | 盧紅切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 朧
- Thiều Chửu {Mông lông} [朦朧] lờ mờ, lúc mặt trăng sắp lặn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 胧 (形声。从月,龙声。朦胧月色不明的样子。引申为凝不清”) 同本义 灯在月胧明,觉来闻晓莺。--温庭筠《菩萨蛮》 又如胧月(微明的月亮);胧明(微明);胧胧(微明的样子) 胧(杤)lóng朦胧]见朦。 胧lǒng 1.见"胧肿"。
Eng
- CC-CEDICT used in 朦朧|朦胧[meng2 long2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【說文】朦朧也。 又【類篇】朣朧,月初出。詳朣字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 矓 · 胧 · 胧 · 朧 · 胧 · 朧