朦胧地

mông lông địa

Hán Việt: mông lông địa

Tổng quan

như trong giấc mơ, mơ màng, mơ mộng yếu ớt, uể oải, nhút nhát, mờ nhạt, nhè nhẹ lờ mờ, mơ hồ lờ mờ, mập mờ che khuất, mờ đi

Cấu tạo: 朦 (mông) + 朧 (lông) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mơ hồ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dreamily

Từ liên quan

Gần nghĩa

朦胧地出现 · 朦胧的 · 朦胧诗 · 朦朧 · 朦胧 · 朦胧不清 · 朦胧之境 · 朦胧状态