脖子

bó zibột tử

Hán Việt: bột tử · Pinyin: bó zi

Tổng quan

cái cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

头和躯干相连接的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頸項,頭與身體連接的部分。元.關漢卿《單刀會》第二折:「青龍偃月刀,九九八十一斤,脖子里著一下,那裡尋黃文來。」《文明小史》第一六回:「正說話間,只見洋裝朋友,忽然把身子一扭,像是脖子上有東西咬他癢癢似的,舉起手來一摸,誰知是一個白蝨。」也稱為「脖項」。

Cấu tạo: 脖 (bột) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ cổ , LT:個, 个; bột tý/bột tử: cổ/cái cổ; cổ (người, súc vật; chai, lọ), thịt cổ (cừu), chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì), (từ lóng) tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh, khắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...), (từ lóng) bị đánh chết, bị một vố đau; bị quở trách trừng phạt nặng nề; bị thải hồi, dở bướng, cứng đầu cứng cổ, ngang nhau, không hơn nhau tí nào (chạy thi; đua ngựa), được ăn cả ngã về không; một mất một còn, liều mạng, thoát chết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), thách đánh, (nghĩa bóng) sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng…
  • Biên soạn 脖子 bózi* n. neck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頸項,頭與身體連接的部分。元.關漢卿《單刀會》第二折:「青龍偃月刀,九九八十一斤,脖子里著一下,那裡尋黃文來。」《文明小史》第一六回:「正說話間,只見洋裝朋友,忽然把身子一扭,像是脖子上有東西咬他癢癢似的,舉起手來一摸,誰知是一個白蝨。」也稱為「脖項」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头和躯干相连接的部分。

Eng

  • Cihui neck; 个
  • Tần suất từ 脖子 bózi* n. neck

Đức

  • Handedict Hals, Genick (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿