nị

Hán Việt: nị · Pinyin:

Tổng quan

béo mềm mỡ màng thân mật chán

腻人 · 腻友 · 腻味 · 腻子 · 腻歪 · 腻烦 · 腻虫 · 使腻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnị
Quảng Đôngnei6
Chú âmㄋㄧˋ
Hán ngữ Trung cổnriih
Baxter-Sagartnri[j]-s
Hán ngữ Thượng cổnri[j]-s
Phản thiết女利切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 膩
  • Thiều Chửu Béo, đồ ăn có chất béo ngậy gọi là {nị}. Trơn nhẵn. Như {cơ lí tế nị} [肥理細膩] da dẻ nõn nà, sờ thấy nhẵn nhụi. Cáu bẩn. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Trước thô tệ cấu nị chi y} [著粗敝垢膩之衣] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Mặc áo thô rách cáu bẩn. $ Ta quen đọc là chữ {nhị}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腻 (形声。从肉,贰声。本义肥) 同本义 腻,肥也。--《说文》 靡颜腻理。--《楚辞·招魂》 石钱差复藉,厚叶皆蟠腻。--唐·李贺《昌谷》 浓 粘糊 亲昵 细腻 肌理细腻骨肉匀。--杜甫《丽人行》 又如腻泽(细腻光润);腻玉(纹理细腻润泽的玉。形容光滑细润);腻理(肌理细润);腻云(比喻光泽的发髻) 腻 厌烦 见了别 腻nì ⒈食品油脂过多油~。肥肉太多,~人。 ⒉滋润,光滑细~。滑~。 ⒊因过多而厌烦~烦。看~了。耍~了。 ⒋污垢尘~。

Eng

  • CC-CEDICT greasy|soft|unctuous|intimate|tired of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤女利切,音𢄽。【說文】上肥也。【玉篇】垢膩也。【廣韻】肥膩。 又滑也。【宋玉·招魂】靡顏膩理。【註】膩,滑也。【類篇】或作𦡸。

Thuyết Văn

上肥也。 从肉。貳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂在上者。釋器曰。冰脂也。郭云。莊子。肌膚若冰雪。冰雪、脂膏也。按此所謂上肥也。冰凝古今字。毛詩膚如凝脂同也。楚辭。靡顏膩理。膩、滑也。 女利切。十五部。

【膩】 (nị ⟨nhị⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 貳 (nhị) Phiên thiết: Nữ lợi thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) phì (Béo) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 胒 · 㒃 · 𦡸 · 𧸉 · 𧸐 · 胒 · 腻 · 腻 · 膩 · 腻 · 膩