膓
tràng
Hán Việt: tràng · Pinyin: ér
Tổng quan
biến thể cũ của 腸 肠[chang2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ér |
|---|---|
| Hán Việt | tràng |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Nhật Bản | HARAWATA |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tràng} [腸].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tràng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「腸」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膓ér 1.熟烂。 2.通"煗"。温暖,温和。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 腸|肠[chang2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗腸字。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 腸 · 肠 · 腸