膻
Pinyin: dàn
Tổng quan
một bầy cừu (hoặc dê) biến thể cũ của 膻[shan1] biến thể cũ của 羶[shan1] mùi hôi (của cừu hoặc dê)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Quảng Đông | daan3 |
| Nhật Bản | KIMO |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hren |
| Baxter-Sagart | s.tan |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.tan |
| Phản thiết | 虛閑切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「膻中」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 膻 (形声。从肉,亶声。本义羊臊气) 同本义。亦泛指臊气 蚊慕羊肉,羊肉膻也。--《庄子·综无鬼》 又如膻气(羊肉的气味);膻根(指羊);膻荤(指肉类或气味浓烈的食品。也作荤羶”);膻芗(祭祀时焚烧牛羊肠间脂肪所散发出来的气味);膻腻(腥膻油腻) 类似羊臊气的恶臭 王之嫔御,膻恶而不可亲。--《列子·周穆王》 又如膻腥(荤腥。亦指鱼肉类食物);膻秽(又臭又脏。谓肮脏丑恶) 有膻味的兽肉 膻,肉膻也。诗曰膻裼暴虎。--《说文》 又如膻肉(羊肉);膻食(膻荤。肉类食物);膻根(羊及羊肉的别称) 通 膻(羶)shān像羊肉那样的气味羊~气。 膻dàn 1.袒露…
Eng
- CC-CEDICT (old) a flock of sheep or goats|variant of 膻[shan1]
- CC-CEDICT variant of 膻[shan1]
- CC-CEDICT used in 膻中[dan4 zhong1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】式連切【集韻】尸連切,𠀤音膻。【說文】羊臭也。 又【廣韻】許閑切【集韻】虛閑切,義𠀤同。 又【廣韻】失然切。義同。亦作䍹羶𦏫。◎按說文羴字自爲部。今从正字通併入。
Thuyết Văn
羊臭也。 从三羊。 凡羴之屬皆从羴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
臭者、气之通於鼻者也。羊多則气羴。故从三羊。 式連切。十四部。
【羴】(thiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 三羊 (tam + dương) | Thanh phù (聲符): 亶 (đản) Phiên thiết: 式連切 → thức + liên Nghĩa: 羊臭 vậy。 từ 三羊。Phàm các chữ thuộc bộ 羴 đều từ 羴。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 胆 · 䏣 · 羶 · 胆 · 膻 · 羴 · 羶