肺臟

fèi zàngphế tạng

Hán Việt: phế tạng · Pinyin: fèi zàng

Tổng quan

臟 phổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

肺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

位於動物胸腔左右兩側負責氣體交換(吸入氧並供應至血液中及排出二氧化碳)的器官。由於人類心臟佔據胸腔左側的部分空間,因此左肺較小,分為上、下二葉; 右肺則較大,分為上、中、下三葉。簡稱為「肺」。

Cấu tạo: 肺 (phế) + 臟 (tạng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phổi, nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố), giọng nói khoẻ; phổi
  • Biên soạn lungs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於動物胸腔左右兩側負責氣體交換(吸入氧並供應至血液中及排出二氧化碳)的器官。由於人類心臟佔據胸腔左側的部分空間,因此左肺較小,分為上、下二葉; 右肺則較大,分為上、中、下三葉。簡稱為「肺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肺。

Eng

  • Cihui 肺臟 èizàng n. lungs
  • Cihui lungs
  • Tần suất từ n. lungs

Đức

  • Handedict Lunge (S, Anat)

other

  • Nguồn khác Buồng phổi. Lá phổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

肺叶 · 肺懷 · 肺泡 · 肺炎 · 肺病 · 肺癆 · 肺癌 · 肺的