Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

văn) Công kênh, khiêng.

舁人 · 舁夫 · 舁疾 · 兜舁 · 扛舁 · 扶舁 · 抬舁 · 担舁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngji4
Nhật BảnKAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổjo
Baxter-Sagartm-q(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổm-q(r)aʔ
Phản thiết苟許切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Công kênh, khiêng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抬舉、扛抬。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》:「時華歆亦以高年疾病,朝見皆使載輿車,虎賁舁上殿就坐。」《聊齋志異.卷八.陳錫九》:「意料女必死,遂舁歸錫九。」 2.裝載。唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「車載牲牢甕舁酒,並召賓客延鄒枚。」《金史.卷一二七.隱逸傳.宋可傳》:「因呼妻子舁金歸之,鄉里用是重之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舁〈动〉 共同抬东西 果舁炮至。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如舁夫(轿夫;抬棺者);舁人(轿夫);舁疾(有病勉强行事) 携带 因呼妻子舁金归之,乡里用是重之。--《金史》 舁yú〈方〉共同抬东西。

Eng

  • CC-CEDICT to lift|to raise

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦥠【廣韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切【正韻】雲俱切,𠀤音余。【說文】共舉也。【徐曰】用力也。兩手及爪皆用也。 又【正韻】轝車也。 又【集韻】苟許切,音舉。又【正韻】羊茹切,音豫。義𠀤同。【集韻】或作𢌱。◎按字彙譌入五畫,非。今改正。

Thuyết Văn

共舉也。从𦥑廾。 凡舁之屬皆从舁。讀若余。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂有叉手者、有竦手者。皆共舉之人也。共舉則或休息更畨。故有叉手者。 以諸切。五部。

【舁】 (dư) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𦥑廾 (𦥑 củng) + 舁 (dư (Công kênh)) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cộng (Cùng) cử (Cất lên) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢪓 · 𢱲 · 𦥠 · 𦥹