戰艦
chiến hạm
Hán Việt: chiến hạm · Pinyin: zhàn jiàn
Tổng quan
thiết giáp hạm | tàu chiến
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết giáp hạm | tàu chiến
- Cihui chiến hạm chiến hạm ☆Tàu thuỷ dùng vào việc đánh giặc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作戰用的船艦。唐.白居易〈送客春遊嶺南二十韻〉:「戰艦猶驚浪,戎車未息塵。」《三國演義》第四四回:「今操艨艟戰艦,何止百千?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大型战船。今海军舰艇统称战舰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大型战船。今海军舰艇统称战舰。
Eng
- CC-CEDICT battleship|warship
- Cihui battleship; warship