艱苦

jiān kǔgian khổ

Hán Việt: gian khổ · Pinyin: jiān kǔ

Tổng quan

khó khăn gian khổ; gian nan khổ cực; gian khổ. đấu tranh gian khổ. 艱苦的歲月. những ngày tháng gian khổ. 艱苦的工作. công việc khó khăn gian khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

艰难困苦~奋斗 ㄧ环境~ㄧ~的岁月 ㄧ~的工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

困難辛苦。《漢書.卷四四.淮南厲王劉長傳》:「大王不思先帝之艱苦,日夜怵惕,修身正行。」也作「艱辛」。

Cấu tạo: 艱 (gian) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 艱苦 jiānkǔ s.v. arduous; Herculean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 困難辛苦。《漢書.卷四四.淮南厲王劉長傳》:「大王不思先帝之艱苦,日夜怵惕,修身正行。」也作「艱辛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰难困苦~奋斗 ㄧ环境~ㄧ~的岁月 ㄧ~的工作。

Eng

  • JMdict privation suffering
  • Cihui difficult; hard; arduous

Đức

  • Handedict schwer, hart, beschwerlich

ja

  • JMdict 艱苦(かんく)

other

  • Nguồn khác Vất vả cực nhọc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

困苦 · 坚苦 · 艰巨 · 艰难 · 辛苦

Từ trái nghĩa

舒服 · 舒适