艱澀

jiān sè gian sáp

Hán Việt: gian sáp · Pinyin: jiān sè

Tổng quan

tối nghĩa: không lưu loát

Cấu tạo: (gian) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối nghĩa: không lưu loát
  • Cihui tối nghĩa; không lưu loát (từ ngữ)。(文詞)晦澀、不流暢、不易理解。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.艱深。《宋史.卷三八○.勾龍如淵傳》:「文章平易者多淺近,淵深者多艱澀。」 2.阻滯難行。《三國志.卷二四.魏書.高柔傳》:「時道路艱澀,兵寇縱橫。」《西遊記》第二○回:「經非難取,只是道中艱澀難行。」 3.味澀難入口。元.郝經〈橄欖〉詩:「齒牙噴艱澀,苦硬不可持。」 4.文思遲鈍。《宋史.卷二九六.韓丕傳》:「丕屬思艱澀,及典書命,傷於稽緩。」

Eng

  • Cihui 艱澀 iānsè* s.v. 1. involved and abstruse (writing) 2. hard to traverse (roads) 3. bitter and harsh (food)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晦涩

Từ trái nghĩa

流畅 · 浅显 · 畅通