艸

cǎothảoNôm thảo

Hán Việt: thảo · Pinyin: cǎo · Nôm: thảo

Tổng quan

Nguyên là chữ thảo [草]

艸坭马 · 演艸 · 真艸 · 茭艸 · 詩艸 · 進艸 · 遺艸 · 鬥艸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎo
Hán Việtthảo
Âm Nômthảo
Quảng Đôngcou2
Nhật BảnKUSA
Hàn Quốc초
Chú âmㄘㄠˇ
Hán ngữ Trung cổchaux
Phản thiết采早切
Thanh mẫu清
Vận晧
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ thảo [草]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tháu viết tháu (viết thảo) [Eng: way of writing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thảo thảo (bộ gốc) [Eng: grass; KangXi radical 140]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.草本植物的總稱。同「草」。《說文解字.艸部》:「艸,百芔也。」 2.二一四部首之一。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 草[cao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】采老切【正韻】采早切,𠀤音草。百卉也。【儀禮·士相見禮】在野則曰艸茅之臣。【說文】从二屮。凡艸之屬皆从艸。【廣韻】艸,篆文。隷變作艹。【集韻】直列切,音徹。草初生貌。

Thuyết Văn

百芔也。 从二屮。 凡艸之屬皆从艸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

卉下曰。艸之緫名也。是謂轉注。二屮三屮一也。引伸爲艸稿、艸具之艸。 倉老切。古音在三部。俗以草爲艸。乃別以皁爲草。

【籀】 (trứu) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 草 · 屮 · 䶹 · 屮 · 艹 · 草 · 草 · 艹 · 草