phất

Hán Việt: phất

Tổng quan

sự phát triển tươi tốt

茀星 · 咇茀 · 茀矢 · 茀祿 · 茀茀 · 茀鬱 · 大茀 · 彗茀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphất
Quảng Đôngbat6
Nhật BảnHUSAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổphyot
Baxter-Sagartpʰ[u]t
Hán ngữ Thượng cổpʰ[u]t
Phản thiết芳勿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ tốt bượp, cỏ mọc um tùm. Vì thế nên đường xá nghẽn mắc gọi là {phất}. Dọn cỏ cũng gọi là {phất}. Che, cái mui che ở đằng sau xe. Phúc, sự may mắn.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Eng

  • CC-CEDICT luxuriant growth

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】敷勿切【韻會】芳勿切,𠀤音弗。【說文】道多草不可行。【曾鞏·南軒記】得鄰之茀地。 又茀茀,茂也。 又【爾雅·釋詁】覭髳,茀離也。【註】茀離卽彌離,彌離猶蒙蘢耳。 又【詩·大雅】茀厥豐草。【註】治也。 又臨衝茀茀。【註】强盛也。 又【易·旣濟】婦喪其茀。【註】茀,首飾也。 又【詩·衞風】翟茀以朝。【疏】婦人乗車不露見,車之前後設障以自蔽隱,謂之茀。又【蔽茀疏】茀謂車之後戸也。 又【詩·大雅】茀祿爾康矣。【註】福也。 又【爾雅·釋畜疏】旋毛在脅者曰茀方。 又通紼。【左傳·宣八年】始用葛茀。【註】茀,所以引柩。 又方味切。與芾通。【詩】蔽芾甘棠。【王應麟·詩攷】作蔽茀。 又音佩。【史記·武帝紀】有星茀于東井。【索隱·天官書註】茀卽孛星也。 又音勃。氣貌。【莊子·人閒世】獸死不擇音,氣息茀然。【司馬相如·上林賦】𦖈薆咇茀。 又音弼。人姓。【前漢·古今人表】茀肸。【註】師古曰:卽佛肸也。茀音弼。【通志·氏族略】周有茀翰。○按《詩》茀祿之茀,《唐韻》古音讀廢。 考證:〔【後漢·古今人表】茀肸。〕 謹照原書後漢改前漢。

Thuyết Văn

道多艸不可行。 从艸。弗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周語。火朝覿矣。道茀不可行也。注。草穢塞路爲茀。 分勿切。十五部。毛詩借作蔽厀字。

【茀】(phất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: 分勿切 → phân + vật Nghĩa: 道多thảo (cỏ) bất (không) khả (có thể) 行。 từ thảo (cỏ)。弗 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư