xìng hạnh

Hán Việt: hạnh · Pinyin: xìng

Tổng quan

cây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)

荇菜 · 青荇 · 水荇 · 浆荇 · 漿荇 · 连钱荇 · 連錢荇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxìng
Hán Việthạnh
Quảng Đônghang3
Mân Namhīng
Nhật BảnHANAJUNSAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghrangx
Baxter-Sagart[g]ˤraŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤraŋʔ
Phản thiết下梗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau hạnh, thứ rau mọc ở dưới nước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hạnh hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được) [Eng: apricot-tree]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「荇菜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荇 荇菜 亦指南北朝宋时铸钱币名);荇带(荇菜在水中如带状);荇藻(荇叶);荇花(荇菜的花) 荇(莕)xìng荇菜,多年生水草,茎细长,叶略呈圆形浮于水面。花黄色。根茎可吃,全草可供药用或作饲料或作肥料。

Eng

  • CC-CEDICT yellow floating heart (Nymphoides peltatum)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】何梗切【韻會】下梗切,𠀤音杏。【說文】莕,或从行。【陸佃曰】荇之言行也。【詩·周南】參差荇菜。【傳】接余也。【疏】白莖,葉紫赤色,正圓,徑寸餘。浮在水上,根在水底,與水深淺等。大如釵股,上靑下白。鬻其白根,以苦酒浸之,肥美可案酒。【韻會】池州人稱荇爲莕公鬚,蓋細莖亂生,有若鬚然。【洞冥記】靈池有連錢荇,荇如錢文。 又姓。【正字通】漢荇不意、荇吾。或作䓷。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 莕 · 䓷 · 莕 · 莕