荟
oái
Hán Việt: oái
Tổng quan
phát triển mạnh tăng trưởng um tùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | oái |
| Quảng Đông | wai3 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | quad |
| Baxter-Sagart | ʔops |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔops |
| Phản thiết | 烏外切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 薈
- Thiều Chửu Cây cỏ um tùm. {Xuân thiên nhất lai, bách hoa thịnh khai, thảo mộc oái tụy} [春天一來, 百花盛開, 草木薈萃] mùa xuân đến, trăm hoa thịnh nở, cỏ cây mọc um tùm. Nhân vật đông đúc cũng gọi là {oái}. Như {nhân văn oái tụy} [人文薈萃] nhân vật xúm xít, nhân vật và văn chương tụ hội. Như {oái hề úy hề…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荟 (形声。从苪,会声。本义草多的样子) 同本义 荟,草多貌。--《说文》 荟兮蔚兮。--《诗·曹风·候人》 山林翳荟,必谨覆索之,此伏奸之所藏处也。--《孙子·行军》 潜荟葱茏。--郭璞《江赋》 又如荟蔚(草木茂盛的样子);荟郁(草木繁盛的样子);荟翳(指枝叶繁茂隐翳的草木) 荟 聚集 遮掩;隐翳 荟(薱)huì ⒈草木茂盛。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT to flourish|luxuriant growth
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤烏外切,音濊。【爾雅·釋草】䪥,鴻薈。【註】卽䪥菜也。【疏】一名鴻薈。 又【詩·曹風】薈兮蔚兮,南山朝隮。【傳】薈蔚,雲興貌。 又【博雅】障也。【潘岳·射雉賦】翳薈菶茸。 又【韻補】一旣切,音曀。【陸雲·城南詩】我有高厦,如雲斯薈。問誰在宴,惟俊惟乂。
Thuyết Văn
艸多皃。 从艸。會聲。 詩曰。薈兮蔚兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡物㑹萃之義。 烏外切。十五部。 曹風文。毛曰。薈蔚、雲興皃。謂南山朝隮。如艸木蒙茸也。
【薈】 (oái ⟨hội⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Ô ngoại thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'oái' Suy luận: oái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) đa (Nhiều.) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 荟 · 荟 · 薈 · 荟 · 薈