荟萃一堂

huì cuì yī tángoái tụy nhất đường

Hán Việt: oái tụy nhất đường · Pinyin: huì cuì yī táng

Tổng quan

"chinese_explanation": "荟萃草木繁茂,引申为杰出人物或精美东西的聚集; 一堂指在一个厅堂里。形容难逢的盛会。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

荟萃:草木繁茂,引申为杰出人物或精美东西的聚集; 一堂:指在一个厅堂里。形容难逢的盛会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聚集四方精英於一處。如:「今年的戲劇公演可真是薈萃一堂。」

Cấu tạo: 薈 (oái) + 萃 (tụy) + 一 (nhất) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 荟萃草木繁茂,
  • Biên soạn 引申为杰出人物或精美东西的聚集
  • Biên soạn 一堂指在一个厅堂里。
  • Biên soạn 形容难逢的盛会。"}
  • Biên soạn 薈萃一堂 uìcuìyītáng f.e. distinguished gathering in one place

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荟萃:草木繁茂,引申为杰出人物或精美东西的聚集; 一堂:指在一个厅堂里。形容难逢的盛会。

Eng

  • Cihui 薈萃一堂 uìcuìyītáng f.e. distinguished gathering in one place
  • Tần suất từ 薈萃一堂 uìcuìyītáng f.e. distinguished gathering in one place

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天各一方