荣
vinhNôm vinh
Hán Việt: vinh · Pinyin: róng · Nôm: vinh
Tổng quan
Mái cong
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | vinh |
| Âm Nôm | vinh |
| Quảng Đông | wing4 |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄌㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yeng |
| Baxter-Sagart | [N-qʷ]reŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-qʷ]reŋ |
| Phản thiết | 爲命切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một dạng của chữ vinh [榮]. Giản thể của chữ [榮]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm vinh hiển vinh [Eng: successful, honoured]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vinh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vinh Xuất hiện 13 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「榮」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 荣 (形声。从木,荧省声。本义梧桐。又金文字形,象两支如火把相互照耀的花朵或穗头形) 同本义 荣,桐木也。--《说文》 荣,桐木。--《尔雅》。注即梧桐。” 草本植物的花。又为花的通称 木谓之华,草谓之荣,不荣而实者谓之秀,荣而不实者谓之英。--《尔雅》 攀条折其荣。--《古诗十九首》 又如荣悴(草木的开花与凋萎); 荣年(百花争艳的季节); 荣色(花的色彩) 飞檐,屋檐两头翘起的部分 直于东荣。--《仪礼·士冠礼》。注屋翼也。” 暴于南荣。--《上林赋》。注 荣(榮)róng ⒈草开花,草的花或谷类结穗草~。无叶无~。黍~。 ⒉茂盛,兴盛欣欣向~。繁~富强。 ⒊光荣,受人 敬重~誉。~耀。~军。
Eng
- CC-CEDICT surname Rong
- CC-CEDICT glory, honor, thriving
other
- Nguồn khác Cong lên một bên. Quăn. Vênh. 眉魚䏾彼𬦹荣 Mí ngở rầư bóng bẩy tẻo vênh (S.T.) Không ngờ đâu nhẵn bóng như vậy lại vênh
- Nguồn khác Giùng trong từ ghép Hôn giùng, không đứng riêng với một nghĩa độc lập. Hôn giùng là vui vẻ, hạnh phúc. 芮真敯荣拾北 Rườn vỉ chăn hôn giùng síp bắc (C.D.) (Nhà anh thật hạnh phúc mười phân). Síp bắc có nghĩa là mười bậc, tức là đủ đầy, trọn vẹn
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】永兵切【集韻】【正韻】于平切【韻會】於營切,𠀤音營。【說文】桐木也。見桐字註。 又屋梠之兩頭起者爲榮。【禮·喪大記】升自東榮,降自西北榮。【註】榮屋翼也。 又榮華。【爾雅·釋草】木謂之華,草謂之榮。不榮而實者謂之秀,榮而不實者謂之英。 又【淮南子·時則訓】秋行夏令爲華,行春令爲榮。 又榮者,辱之反。【老子·道德經】知其榮,守其辱。 又人以血爲榮,以氣爲衞。【內經】榮衞不行,五臟不通。 又【諡法】寵祿光大曰榮。 又州名。【前漢·地理志】屬犍爲郡,唐置榮州。 又杜榮,草也。《爾雅》莣,杜榮。註似茅,皮可以爲繩索履屩。 又姓。【史記·聖門弟子傳】榮旂。【莊子】榮啓期。 又【集韻】維傾切,音營。義同。 又叶以中切,音融。【越絕書】種留封侯,不知令終。二賢比德,種獨不榮。【楊愼云】東韻宜收榮字。 又叶爲命切,音詠。【揚雄·太𤣥經】宗其高年,鬼待敬也。牽羊于叢,不足榮也。鼎血之蕕,信王命也。 考證:〔又杜榮,忘憂艸也。【郭璞·爾雅註】一名莣,今芒草,可爲索。〕 謹按杜榮非忘憂草,今改又杜榮,草也。爾雅莣,杜榮。註似茅,皮可以爲繩索履屩。
Thuyết Văn
桐木也。 從木。熒省聲。 一曰屋梠之兩頭起者爲榮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋木。按梧下云。梧桐木。榮下曰。桐木。此卽賈思勰靑桐、白桐之別也。白桐華而不實。材中樂器。靑桐則不中用。毛詩。椅桐梓漆。爰伐琴瑟。其白桐與。又云。其桐其椅。其實離離。則靑桐亦𧦝桐。渾言之也。郭注爾雅。於榮桐木曰。卽梧桐。於櫬梧曰。今梧桐皮青者。本不誤。今本刪節。乃不可通。 永兵切。十一部。 士冠禮、鄉飲酒禮皆云東榮。鄭曰。榮、屋翼也。韋注甘泉賦同。梠、楣也。楣、齊謂之檐。楚謂之梠。檐之兩頭𨊱起爲榮。故引伸凡揚起爲榮。卑汚爲辱。
【榮】 (vinh) Nghĩa: đồng (Cây đồng (cây vông)) mộc (Cây) vậy Một thuyết khác: 屋梠之兩頭起者爲榮
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 禜 · 栄 · 荣 · 栄 · 榮 · 禜 · 荣 · 荣 · 榮 · 栄 · 榮 · 荣