荣光

róng guāngvinh quang

Hán Việt: vinh quang · Pinyin: róng guāng

Tổng quan

(tôn giáo) tụng ca, nhạc tụng ca, lụa để làm ô dù quầng (mặt trăng, mặt trời...), vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh), vòng sáng, (nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người đượ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.五色云气。古时迷信以为吉祥之兆。 2.指花木的光泽。 3.敬称尊者容颜。 4.光荣,荣耀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.祥瑞之氣。《南齊書.卷三九.陸澄傳》:「天忽黃色照地,眾莫能解。摛云是榮光。世祖大悅,用為永陽郡。」南朝梁.江淹〈詣建平王上書〉:「方今聖曆欽明,天下樂業,青雲浮雒,榮光塞河。」 2.榮耀。唐.李白〈大獵賦〉:「方將延榮光於後昆,軼元風於邃古。」

Cấu tạo: 榮 (vinh) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (tôn giáo) tụng ca, nhạc tụng ca, lụa để làm ô dù quầng (mặt trăng, mặt trời...), vầng hào quang (quanh đầu các vị thánh), vòng sáng, (nghĩa bóng) quang vinh ngời sáng; tiếng thơm (của những người được tôn kính, quý trọng), bao quanh bằng vầng hào quang, vẽ vầng hào quang xung quanh; vinh quang
  • Biên soạn 榮光 róngguāng n. glory; splendor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祥瑞之氣。《南齊書.卷三九.陸澄傳》:「天忽黃色照地,眾莫能解。摛云是榮光。世祖大悅,用為永陽郡。」南朝梁.江淹〈詣建平王上書〉:「方今聖曆欽明,天下樂業,青雲浮雒,榮光塞河。」 2.榮耀。唐.李白〈大獵賦〉:「方將延榮光於後昆,軼元風於邃古。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五色云气。古时迷信以为吉祥之兆。 2.指花木的光泽。 3.敬称尊者容颜。 4.光荣,荣耀。

Eng

  • Cihui glory
  • Tần suất từ 榮光 róngguāng n. glory; splendor

Đức

  • Handedict Glanz

other

  • Nguồn khác Vẻ vang chói lọi

Từ liên quan

Gần nghĩa

荣光颂 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像