菔
bặc
Hán Việt: bặc · Pinyin: bó
Tổng quan
củ cải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bó |
|---|---|
| Hán Việt | bặc |
| Quảng Đông | baak6 |
| Nhật Bản | DAIKON |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
| Phản thiết | 蒲北切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lô bặc} [蘆菔] rau cải. Có khi gọi là {la bặc} [蘿菔] hay [蘿蔔].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蘆菔」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 莱菔”萝卜 菔 fú 【莱菔】萝卜。莱菔子可供药用。
Eng
- CC-CEDICT turnip
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蒲北切,音匐。蘆菔也。魯人名菈𦾽,秦人名蘿蔔。【後漢·劉盆子傳】時掖庭中,宮女猶有數百千人,自更始敗後幽閉殿內,掘庭中蘆菔根,捕池魚而食之。 又與萉通。【爾雅·釋草】葖,蘆萉。【本草綱目】蔖萉。【註】萉與菔同。 又【廣韻】房六切,音服。【韻會】蘆菔一名來服,言來麰之所服也。字亦與服通。【詩·小雅】象弭魚服。【箋】服當作菔。【周禮·素服註】服當作菔,刀劒衣也。 考證:〔【爾雅·釋草】突蘆萉。【本草·綱目】突萉。〕 謹照原文上突字改葖。下突字改蔖。
Thuyết Văn
蘆菔。佀蕪菁。實如小尗者。 从艸。服聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今之蘿蔔也。釋艸。葵蘆萉。郭云。萉當爲菔。蘆菔、蕪菁屬。紫花大根。一名葖。俗呼雹葖。按實根駭人。故呼突。或加艸耳。蕪菁卽蔓菁。 蒲北切。一部。
【菔】 (bặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 服 (phục) Phiên thiết: Bồ bắc thiết Thượng tự: 蒲 (bồ) | Hạ tự: 北 (bắc) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lô (Cỏ lau) bặc ({Lô bặc} [蘆菔] rau cả)。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) vu (Bỏ hoang) tinh…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𦻉 · 蔔 · 蔔