煮豆燃萁
chử đậu nhiên ki
Hán Việt: chử đậu nhiên ki · Pinyin: zhǔ dòu rán qí
Tổng quan
đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ) | gây mâu thuẫn nội bộ ấu đậu mà lại đốt bằng dây đậu, ý nói anh en trong nhà hại nhau. chử đậu nhiên ky chử đậu nhiên ky ☆Nấu đậu mà lại đốt bằng dây đậu, ý nói anh en trong nhà hại nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ) | gây mâu thuẫn nội bộ ấu đậu mà lại đốt bằng dây đậu, ý nói anh en trong nhà hại nhau. chử đậu nhiên ky chử đậu nhiên ky ☆Nấu đậu mà lại đốt bằng dây đậu, ý nói anh en trong nhà hại nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 萁,大豆的莖。三國魏文帝曹丕妒嫉其弟曹植的才能而欲加害,命曹植在七步之內完成一首詩,曹植便作〈七步詩〉一首:「煮豆持作羹,漉菽以為汁。萁在釜下然,豆在釜中泣。本自同根生,相煎何太急?」見南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》。後用煮豆燃萁比喻兄弟相迫,骨肉相殘。《幼學瓊林.卷四.花木類》:「煮豆燃萁,比兄殘弟。」也作「燃萁煮豆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燃:烧;萁:豆茎。用豆萁作燃料煮豆子。比喻兄弟间自相残杀。
- Tân Hoa Tự Điển 《世说新语·文学》载魏文帝曹丕令他弟弟曹植在走完七步之前做成一首诗,否则就要杀头。曹植立即做了一首诗煮豆持作羹,漉菽以为汁。萁在釜下燃,豆在釜中泣。本是同根生,相煎何太急。”后遂以煮豆燃萁”比喻兄弟之间自相残害。也泛指内部自相逼迫伤害。
- Tân Hoa Tự Điển 燃烧;萁豆茎。用豆萁作燃料煮豆子。比喻兄弟间自相残杀。
Eng
- CC-CEDICT burning beanstalks to cook the beans (idiom); to cause internecine strife
- Cihui 煮豆燃萁 hǔdòuránqí id. fratricidal strife