la

Hán Việt: la

Tổng quan

củ cải

萝北 · 萝卜 · 萝岗 · 萝艻 · 萝莉 · 萝北县 · 萝卜糕 · 萝卜花

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtla
Quảng Đônglo4
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổla
Baxter-SagartC-raj
Hán ngữ Thượng cổC-raj
Phản thiết郞何切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蘿
  • Thiều Chửu {Nữ la} [女蘿] một loài nấm. {La bặc} [蘿菔] rau cải. Xem chữ {bặc} [菔].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「蘿」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萝 (形声。从苃,罗声。本义植物名。指某些蔓生植物,即莪”) 同本义 萝,莪也。蒿属。--《说文》 又如女萝;藤萝;茑萝;萝蓏(女萝和瓜类) 萝(蘿)luó ⒈通常指某些能爬蔓的植物茑~。藤~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT radish

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】魯何切【正韻】郞何切,𠀤音羅。【玉篇】女蘿託松而生。【詩·小雅】蔦與女蘿,施于松柏。【傳】女蘿,兔絲,松蘿也。【疏】松蘿,自蔓松上生,枝正靑,與兔絲殊異。【韻會】陸佃云:在木爲女蘿,在草爲兔絲。【屈原·離騷】被薜茘兮帶女蘿。 又【說文】莪也。【爾雅·釋草】莪蘿【註】今莪蒿也。 又【爾雅·釋草】葖蘆萉【疏】今謂之蘿蔔。 又苧蘿,山名。見苧字註。

Thuyết Văn

莪也。 从艸。羅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

是謂轉注。 魯何切。十七部。

【蘿】(lá) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 羅 (la) Phiên thiết: 魯何切 → lỗ + hà Nghĩa: 莪 vậy。 từ thảo (cỏ)。羅 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 萝 · 萝 · 蘿 · 萝 · 蘿