萝卜

luó bola bặc

Hán Việt: la bặc · Pinyin: luó bo

Tổng quan

蔔; cây cải củ

新华 · Tân Hoa Đại lục

二年生草本植物,叶子羽状分裂,花白色或淡紫色。主根肥大,圆柱形或近球形,皮的颜色因品种不同而异,是常见蔬菜; 这种植物的主根; 也叫莱菔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。十字花科萊菔屬,一年生或二年生草本。莖高尺餘,根呈長圓柱形或球形,皮白色或紅色。葉作大頭羽狀分裂,有鋸齒。春日梢上開花,總狀花序,花色淡紫或白。長角果圓柱形,先端喙尖。根多肉質,可食,有利尿助消化的功效。也稱為「白蘿蔔」、「萊菔」、「蘆菔」、「菜頭」。

Cấu tạo: 蘿 (la) + 蔔 (bặc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔, 白萝卜[bái luó bo] , LT:個, 个,根; Củ cải. Chữ Bặc cũng viết là 菔.; ủ cải. Chữ Bặc cũng viết là 菔.; 蔔 1. cây cải củ
  • Biên soạn 蘿卜 uóbo* n. radish; turnip M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。十字花科萊菔屬,一年生或二年生草本。莖高尺餘,根呈長圓柱形或球形,皮白色或紅色。葉作大頭羽狀分裂,有鋸齒。春日梢上開花,總狀花序,花色淡紫或白。長角果圓柱形,先端喙尖。根多肉質,可食,有利尿助消化的功效。也稱為「白蘿蔔」、「萊菔」、「蘆菔」、「菜頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二年生草本植物,叶子羽状分裂,花白色或淡紫色。主根肥大,圆柱形或近球形,皮的颜色因品种不同而异,是常见蔬菜; 这种植物的主根; 也叫莱菔。

Eng

  • JMdict daikon (variety of large white Oriental radish, Raphanus sativus var. longipinnatus)
  • Cihui radish (Raphanus sativus), esp. daikon; 个,根

Đức

  • Handedict Gartenrettich (lat: Raphanus sativus) (S, Bot)

ja

  • JMdict 蘿蔔(すずしろ)

other

  • Nguồn khác Củ cải. Chữ Bặc cũng viết là 菔

Từ liên quan

Gần nghĩa

萝卜糕 · 萝卜花 · 萝卜丝饼 · 卜兆 · 卜占 · 卜卦 · 卜問 · 卜宅