sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

cây thiên thảo săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân tìm kiếm thu thập

蒐寻 · 蒐役 · 蒐拾 · 蒐潤 · 蒐省 · 蒐稅 · 蒐節 · 蒐羅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngsaau2
Mân Namsoo1
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsriu
Phản thiết所鳩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Góp lại. Như {sưu tập} [蒐輯] góp lại. Còn viết là [蒐集]. Lễ đi săn mùa xuân, {xuân sưu} [春蒐]. Ẩn, giấu. Cây {thiến thảo} [茜草].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.茜草,可作染料。《說文解字.艸部》:「蒐,茅蒐,茹慮。人血所生,可以染絳。」《山海經.中山經》:「其陽多玉,其陰多蒐。」 2.古代稱春天或秋天的打獵為「蒐」。《左傳.隱公五年》:「故春蒐、夏苗、秋獮、冬狩,皆於農隙以講事也。」 [動] 1.狩獵。《穀梁傳.昭公八年》:「秋,蒐于紅。」 2.聚集。《左傳.襄公二十六年》:「二人役歸一人,簡兵蒐乘。」 3.尋求。《宋史.卷一六四.職官志四》:「以稱朝廷蒐補闕軼,緝熙彌文之意。」 4.隱藏。《左傳.文公十八年》:「靖譖庸回,服讒蒐慝。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to collect; to gather
  • CC-CEDICT (literary) madder (Rubia cordifolia)|(literary) to hunt during spring

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所鳩切,音搜。【說文】茅蒐也。【徐曰】今人謂蒐爲地血,食之補血,故从鬼。【周禮·地官】掌染草。【釋文】茅蒐,蒨也。【山海經註】蒐,一名茜。 又【爾雅·釋詁】蒐,聚也。【註】春獵爲蒐。蒐者,以其聚人衆也。【左傳·隱五年】春蒐夏苗。【註】蒐,擇取不孕者。 又隱也。【左傳·文十八年】服讒蒐慝。 又【穆天子傳】巨蒐之人𠮀奴,乃獻白鵠之血。 考證:〔【周禮·地官】掌染草。【註】茅蒐,蒨也。〕 謹照原文註改釋文。

Thuyết Văn

茅蒐、 茹蘆。 人血所生。可㠯染絳。 从艸鬼。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 蘆音閭。鉉本作藘。鄭風茹藘在阪。釋艸、毛傳皆云。茹藘、茅蒐也。陸璣云。茹藘、茅蒐、蒨艸也。一名地血。齊人謂之茜。徐州人謂之牛蔓。今圃人或作畦種蒔。故貨殖傳云。卮茜千石、亦比千乘之家。按本艸經有茜根。蜀本圖經、蘇頌圖經言其狀甚悉。徐廣注史記云。茜一名紅藍。其花染繒赤黃。此卽今之紅花。張騫得諸西域者。非茜也。陳藏器云。茜與蘘荷皆周禮攻蠱嘉艸之冣。 云人血所生者。釋此字所以從鬼也。 會意。所鳩切。三部。茅古音矛。茅蒐、茹蘆皆疊韵也。經傳多以爲春獵字。

【蒐】 (sưu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 艸鬼 (thảo quỷ) Phiên thiết: Sở cưu thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: sưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mao (Cỏ tranh) sưu (Góp lại. Như {sưu tậ)、 như (Rễ quấn) lô (Cỏ lau)。 nhân (Người) huyết (Máu.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) sanh (Sống)。 khả (Ưng cho.)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư