ruò nhược

Hán Việt: nhược · Pinyin: ruò

Tổng quan

cây hương bồ non (Typha japonica), một loại cỏ nến

蒻席 · 蒟蒻 · 蒻头 · 蒻笠 · 蒻頭 · 旃蒻 · 白蒻 · 苒蒻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Hán Việtnhược
Quảng Đôngjoek6
Nhật BảnMUSHIRO
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổnjak
Phản thiết而灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ nhược, cỏ hương bồ còn non gọi là {nhược}. {Củ nhược} [蒟蒻]. Xem chữ {củ} [蒟].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.荷莖下部深入泥中的部分。《廣韻.入聲.藥韻》:「蒻,荷莖入泥之處。」 2.細嫩的香蒲。漢.史游《急就篇》卷三:「蒲蒻藺席帳帷幢。」唐.顏師古.注:「蒻,謂蒲之柔弱者也。」 3.參見「蒟蒻」條。 4.用蒲草編成的蓆子。漢.桓寬《鹽鐵論.散不足》:「古者皮毛草蓐,無茵席之加,旃蒻之美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒻yīn 1.菜名。 2.草色青。

Eng

  • CC-CEDICT young rush (Typha japonica), a kind of cattail

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】而灼切,音弱。【說文】蒲子,可以爲平席。【徐曰】按蒻蒲下入泥,白處卽根,上初生萌葉時殼也。【書·顧命】敷重底席。【註】底,蒻苹也。 又蒟蒻,菜名。【左思·蜀都賦】其圃則有蒟蒻茱萸。【註】蒻,草也。【古今註】揚州人謂蒻爲班杖,不知食之。 又【集韻】昵角切,音搦。𦯏蒻,豆也。

Thuyết Văn

蒲子。 可㠯爲平席。 世謂蒲蒻。 从艸。弱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 蒲子者、蒲之少者也。凡物之少小者謂之子。或謂之女。周書蔑席。𥄕部曰。纖蒻席也。馬融同。王肅曰。纖蒻、苹席也。某氏尙書傳曰。底席、蒻苹也。鄭注閒傳曰。芐、今之蒲苹也。釋名曰。蒲苹、以蒲作之。其體平也。苹者、席安隱之偁。此用蒲之少者爲之。較蒲席爲細。攷工記注曰。今人謂蒲本在水中者爲弱。弱卽蒻。蒻必媆。故蒲子謂之蒻。非謂取水中之本爲席也。 太平御覽有此四字。 而灼切。二部。

【蒻】 (nhược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: Nhi chước thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 灼 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bồ (Cỏ bồ. Lá non ăn đượ) tử (Con. Bất luận trai g)。 khả (Ưng cho.) dĩ vi (Là…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư