蓊勃

wěng bóống bột

Hán Việt: ống bột · Pinyin: wěng bó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"蓊葧"。 2.草木茂盛貌。 3.引申为浓郁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

草木茂盛的樣子。唐.柳宗元〈閔生賦〉:「山水浩以蔽虧兮,路蓊勃以揚氛。」也作「蓊葧」。

Cấu tạo: 蓊 (ống) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rậm rạp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草木茂盛的樣子。唐.柳宗元〈閔生賦〉:「山水浩以蔽虧兮,路蓊勃以揚氛。」也作「蓊葧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蓊葧"。 2.草木茂盛貌。 3.引申为浓郁。

Từ liên quan

Gần nghĩa

勃兴 · 勃利 · 勃勃 · 勃勞 · 勃发 · 勃固 · 勃沙 · 勃海