蓮座

lián zuòliên tọa

Hán Việt: liên tọa · Pinyin: lián zuò

Tổng quan

toà sen

新华 · Tân Hoa Đại lục

①莲花的底部,呈倒圆锥形。②佛像的底座,由于多作莲花形而得名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛座。因為蓮花聖潔,所以佛教取蓮形為床座。也稱為「蓮臺」。

Cấu tạo: 蓮 (liên) + 座 (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蓮座 liánzuò n. lotus pedestal of a Buddha statue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛座。因為蓮花聖潔,所以佛教取蓮形為床座。也稱為「蓮臺」。

Eng

  • JMdict lotus seat (under Buddhist statues)
  • JMdict lotus base
  • Cihui 蓮座 liánzuò n. lotus pedestal of a Buddha statue

ja

  • JMdict 蓮座(れんざ)

other

  • Nguồn khác Xem Liên đài 蓮臺
  • Nguồn khác Phúc Tiên Chiêu Khánh trong TĐT q
  • Nguồn khác 13 ghi: 師有頌曰: 大士梁天請講開, 始登蓮座蹑梯回。 皇情未曉志公說, 大士金剛已講來。 Sư có bài tụng: Đại sĩ được vua thỉnh giảng kinh, Mới lên liên tọa quay xuống liền
  • Nguồn khác Lòng vua chưa biết Chí Công thuyết, Đại sĩ giảng xong Kim Cang kinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

座下 · 座主 · 座位 · 座兒 · 座元 · 座光 · 座號 · 座墊