蔑視
miệt thị
Hán Việt: miệt thị · Pinyin: miè shì
Tổng quan
ghê tởm | khinh thường | sự khinh miệt hìn một cách rẻ rúng. Coi rẻ. miệt thị miệt thị ☆Nhìn một cách rẻ rúng. Coi rẻ. miệt thị; coi thường; coi khinh。輕視;小看。
Nghĩa
Việt
- Cihui miệt thị miệt thị ☆Nhìn một cách rẻ rúng. Coi rẻ.
- Cihui ghê tởm | khinh thường | sự khinh miệt hìn một cách rẻ rúng. Coi rẻ. miệt thị miệt thị ☆Nhìn một cách rẻ rúng. Coi rẻ. miệt thị; coi thường; coi khinh。輕視;小看。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕視。如:「蔑視公義」、「蔑視法律」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轻视。
Eng
- CC-CEDICT to loathe|to despise|contempt
- Cihui to loathe; to despise; contempt
ja
- JMdict contempt|derision|slight|disdain