蔑視

miè shìmiệt thị

Hán Việt: miệt thị · Pinyin: miè shì

Tổng quan

miệt thị; coi thường; coi khinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻视。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輕視。如:「蔑視公義」、「蔑視法律」。

Cấu tạo: 蔑 (miệt) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蔑視 ièshì* v. ignore; scorn; despise; flout

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視。如:「蔑視公義」、「蔑視法律」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻视。

Eng

  • JMdict contempt
  • JMdict derision
  • JMdict slight
  • JMdict disdain
  • Cihui to loathe; to despise; contempt

Đức

  • Handedict geringschätzen, missachten

ja

  • JMdict 蔑視(べっし)

other

  • Nguồn khác Nhìn một cách rẻ rúng. Coi rẻ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

歧视 · 渺视 · 藐视 · 轻视 · 鄙视

Từ trái nghĩa

尊敬 · 敬意 · 珍视 · 重视