覺蕊

giác nhị

Hán Việt: giác nhị

Tổng quan

(譬喻)正覺為自修行之根而發者,故譬之於花。☸

Cấu tạo: 觉 (giác) + 蕊 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)正覺為自修行之根而發者,故譬之於花。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

覺了 · 覺人 · 覺他 · 覺位 · 覺凈 · 覺分 · 覺劍 · 覺城