蕎
kiều
Hán Việt: kiều · Pinyin: qiáo
Tổng quan
荞麦[qiao2 mai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiáo |
|---|---|
| Hán Việt | kiều |
| Quảng Đông | kiu2 |
| Mân Nam | giō |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄓㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gieu |
| Baxter-Sagart | [g](r)aw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)aw |
| Phản thiết | 巨嬌切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Kiều mạch} [蕎麥] lúa tám đen.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)蓼科蕎麥屬,「蕎麥」之古稱。參見「蕎麥」條。(2)大戟科大戟屬。多年生草本。根圓柱形,莖高四十至九十公分,具乳汁。葉橢圓形至披針狀橢圓形。總苞片四至七枚輪生,繖輻四至七枚,大戟花序單生二歧分枝頂端,具淡褐色腺體。蒴果球形。根可入藥。《爾雅.釋草》:「蕎,邛鉅。」晉.郭璞.注:「今藥草,大戟也。」也稱為「大戟」、「京大戟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕎zhōng 1.见"蕎葵"。
Eng
- CC-CEDICT used in 蕎麥|荞麦[qiao2 mai4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】舉喬切,音嬌。【爾雅·釋草】蕎,卭鉅。【註】藥草,大戟。【本草】其根辛苦,戟人咽喉,故名。 又【廣韻】巨嬌切【韻會】渠嬌切,𠀤音喬。【玉篇】蕎麥。【本草】蕎麥莖弱而翹然,易長易收,磨麪如麥。【白居易詩】蕎麥鋪花白。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 荍 · 荞 · 荞 · 荍 · 荞