藏主

tàng chủ

Hán Việt: tàng chủ

Tổng quan

TẠNG CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tri tạng, Tạng ty. Vị tăng đứng đầu quản lý lầu kinh, gác kinh. MGNL q.2 ghi: 師在南嶽福嚴爲藏主。 Tại chùa Phúc Nghiêm núi Nam Nhạc, sư làm Tạng chủ

Cấu tạo: 藏 (tàng) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TẠNG CHỦ Hành nghiệp ngữ. Còn gọi: Tri tạng, Tạng ty. Vị tăng đứng đầu quản lý lầu kinh, gác kinh. MGNL q.2 ghi: 師在南嶽福嚴爲藏主。 Tại chùa Phúc Nghiêm núi Nam Nhạc, sư làm Tạng chủ

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Tri tạng, Tạng ty
  • Nguồn khác Vị tăng đứng đầu quản lý lầu kinh, gác kinh
  • Nguồn khác MGNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 師在南嶽福嚴爲藏主。 Tại chùa Phúc Nghiêm núi Nam Nhạc, sư làm Tạng chủ

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙