藹著

ái trứ

Hán Việt: ái trứ

Tổng quan

ÁI TRƯỚC Nổi bật, vẻ vang (thanh danh). Tiết Sở Thạch Hòa thượng hành trạng trong PKNL q. 20 ghi: 是時(梵琦)文采炳蔚、聲光藹著、兩浙名山宿德爭欲招致座下。 Khi ấy (Phạm Kỳ) phong thái sáng rực, tiếng tăm vẻ vang, những bậc thiền

Cấu tạo: 蔼 (ái) + 著 (trứ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác vẻ vang (thanh danh)
  • Nguồn khác Tiết Sở Thạch Hòa thượng hành trạng trong PKNL q
  • Nguồn khác 20 ghi: 是時(梵琦)文采炳蔚、聲光藹著、兩浙名山宿德爭欲招致座下。 Khi ấy (Phạm Kỳ) phong thái sáng rực, tiếng tăm vẻ vang, những bậc thiền đức của các danh sơn ở vùng Lưỡng Chiết tranh nhau muốn thu nhận sư về dưới tòa mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

着凉 · 着力 · 着劲 · 着呢 · 着地 · 着墨 · 着处 · 着实