蘊聰

uẩn thông

Hán Việt: uẩn thông

Tổng quan

UẨN THÔNG (965-1032) Thiền sư đời Tống, họ Trương, người xứ Nam Hải (nay là Quảng Châu) Trung Quốc. Sau khi xuất gia, sư tham vấn ngài Bách Trượng Đạo Thường rồi tham Thủ Sơn Tỉnh Niệm được đại ngộ và

Cấu tạo: 蕴 (uẩn) + 聪 (thông)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (965-1032) Thiền sư đời Tống, họ Trương, người xứ Nam Hải (nay là Quảng Châu) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sau khi xuất gia, sư tham vấn ngài Bách Trượng Đạo Thường rồi tham Thủ Sơn Tỉnh Niệm được đại ngộ và nối pháp ngài, thuộc tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sau đó sư du phương tham vấn các ngài: Động Sơn Thủ Sơ, Đại Dương Cảnh Huyền, Trí Môn Sư Giới
  • Nguồn khác Niên hiệu Cảnh Đức thứ 3 (1006), sư trụ Thạch Môn Sơn, Tương Châu (nay là huyện Tương Phàn, tỉnh Hồ Bắc)
  • Nguồn khác Niên hiệu Thiên Hy thứ 4 (1020), sư dời đến trụ trì Thái Bình Hưng Quốc Thiền Tự ở núi Cốc Ẩn
  • Nguồn khác Đồ chúng của hai chùa đông hơn ngàn người và sư còn giao du với các vị như Hàn lâm Dương văn Ức
  • Nguồn khác Thụy hiệu: Từ Chiếu Thiền sư
  • Nguồn khác Phò mã Lý Tuân Úc soạn văn bia cho sư
  • Nguồn khác Tác phẩm: Thạch Môn Sơn Từ Chiếu Thiền sư Phụng Nham tập 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

聪悟 · 聪慧 · 聪敏 · 聪明 · 聪颖 · 聰公 · 聰慧 · 聰明